Passive Voice (Simple) · Câu Bị Động Đơn Giản
Học cách chuyển câu chủ động sang bị động, dùng be + V3 trong các thì cơ bản và biết khi nào bỏ by. Phù hợp lớp 4-5.
💡 Hãy xem video để hiểu rõ hơn về chủ đề này

Passive Voice (Simple) · Câu Bị Động Đơn Giản
🎯 Bạn sẽ học được gì?
Trong bài này, bạn sẽ học về Câu bị động (Passive Voice) — dùng khi:
- Không biết ai làm hành động
- Không quan trọng ai làm
- Muốn nhấn mạnh hành động, không phải người làm
Sau bài học, bạn sẽ chuyển đổi câu chủ động sang bị động thành thạo!
📖 PHẦN 1: Câu Chủ Động vs Câu Bị Động
So Sánh
| Loại | Công thức | Ví dụ | Nhấn mạnh |
|---|---|---|---|
| Chủ động | S + V + O | Tom cleans the room. | Người làm (Tom) |
| Bị động | S + be + V3 (+ by O) | The room is cleaned (by Tom). | Hành động (cleaned) |
Khi Nào Dùng Bị Động?
| Tình huống | Ví dụ |
|---|---|
| Không biết ai làm | My bike was stolen. (Xe tôi bị đánh cắp.) |
| Không quan trọng ai làm | English is spoken here. (Nói tiếng Anh ở đây.) |
| Nhấn mạnh hành động | The bridge was built in 1990. (Cầu được xây năm 1990.) |
📖 PHẦN 2: Công Thức Chuyển Đổi
Quy Tắc Chuyển Đổi
| Bước | Chủ động | Bị động |
|---|---|---|
| 1. Tân ngữ → Chủ ngữ | Tom cleans the room. | The room is cleaned. |
| 2. Thêm be + V3 | Tom cleans the room. | The room is cleaned. |
| 3. Chủ ngữ → by + O | Tom cleans the room. | The room is cleaned by Tom. |
Ví Dụ Chi Tiết
| Chủ động | Bị động |
|---|---|
| Tom cleans the room. | The room is cleaned by Tom. |
| She writes a letter. | A letter is written by her. |
| They build houses. | Houses are built by them. |
📖 PHẦN 3: Bị Động Ở Các Thì
Present Simple (Hiện tại đơn)
| Chủ động | Bị động |
|---|---|
| He cleans the room. | The room is cleaned (by him). |
| They make cars. | Cars are made (by them). |
Công thức: S + am/is/are + V3
Past Simple (Quá khứ đơn)
| Chủ động | Bị động |
|---|---|
| He cleaned the room. | The room was cleaned (by him). |
| They made cars. | Cars were made (by them). |
Công thức: S + was/were + V3
Future Simple (Tương lai đơn)
| Chủ động | Bị động |
|---|---|
| He will clean the room. | The room will be cleaned (by him). |
| They will make cars. | Cars will be made (by them). |
Công thức: S + will be + V3
Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
| Chủ động | Bị động |
|---|---|
| He is cleaning the room. | The room is being cleaned (by him). |
| They are making cars. | Cars are being made (by them). |
Công thức: S + am/is/are being + V3
📖 PHẦN 4: Bảng Tổng Hợp Các Thì
| Thì | Chủ động | Bị động |
|---|---|---|
| Present Simple | He cleans it. | It is cleaned. |
| Past Simple | He cleaned it. | It was cleaned. |
| Future Simple | He will clean it. | It will be cleaned. |
| Present Continuous | He is cleaning it. | It is being cleaned. |
| Present Perfect | He has cleaned it. | It has been cleaned. |
📖 PHẦN 5: By + Tân Ngữ
Khi Nào Dùng "by"?
| Tình huống | Ví dụ |
|---|---|
| Quan trọng ai làm | The book was written by Shakespeare. |
| Không quan trọng | English is spoken here. (không cần "by") |
| Không biết ai | My bike was stolen. (không cần "by") |
Đại Từ Sau "by"
| Chủ ngữ | Sau "by" |
|---|---|
| I | by me |
| you | by you |
| he | by him |
| she | by her |
| we | by us |
| they | by them |
📖 PHẦN 6: Câu Phủ Định và Câu Hỏi
Câu Phủ Định
| Thì | Bị động phủ định |
|---|---|
| Present Simple | The room is not cleaned. |
| Past Simple | The room was not cleaned. |
| Future Simple | The room will not be cleaned. |
Câu Hỏi
| Thì | Câu hỏi bị động |
|---|---|
| Present Simple | Is the room cleaned? |
| Past Simple | Was the room cleaned? |
| Future Simple | Will the room be cleaned? |
✨ Ví Dụ Thực Tế
Mô tả sản phẩm
*"This phone is made in Korea. It is designed by Samsung. The screen is protected by Gorilla Glass. The battery can be charged in 30 minutes."*
Lịch sử
*"The Eiffel Tower was built in 1889. It was designed by Gustave Eiffel. It is visited by millions of tourists every year."*
Quy trình
*"First, the ingredients are mixed together. Then, the mixture is baked for 30 minutes. Finally, the cake is decorated with cream."*
Tin tức
*"A new school will be built next year. The project was announced yesterday. The construction will be completed in 2027."*
Tom cleans the room. → The room _______ by Tom.
Tom lau dọn căn phòng. → Căn phòng _______ bởi Tom.