Academic Chunks · Cụm từ học thuật

Luyện các cụm từ học thuật phổ biến để viết và nói chuyên nghiệp hơn, chuẩn bị cho academic English.

academicchunksit is important to note thataccording toin other wordsfor examplein conclusioncollocationsbridge
Academic Chunks · Cụm từ học thuật
Bước 1: Nhận diện academic chunks1 / 5Chọn chunk phù hợp nhất theo ngữ cảnh.

Dùng chunk theo chức năng: introduce ý tưởng, explain lại, give example, rồi conclude.

Tom mở đầu đoạn học thuật và muốn nhấn mạnh một điểm chính.

practice is essential for long-term improvement.

Câu 1 / 120%

______ practice is essential for improvement.

4 đáp án • Sai 1 lần → gợi ý • Sai 2+ → giải thích.

Bắt buộc đúng mới qua câu.

Hotkeys 1-4EnterConfetti
Câu 1 / 120%

Choose the best structured mini-paragraph opener.