Education & Learning · Giáo dục & Học tập
Học từ vựng học tập nâng cao (curiosity, discipline, strategy, feedback, progress) để nói về quá trình học và phát triển bản thân. Nâng cấp từ từ vựng trường lớp cơ bản sang cách diễn đạt sâu sắc hơn về giáo dục.

Các từ về học tập nâng cao giúp diễn đạt quá trình học một cách sâu sắc hơn. Curiosity (tò mò), discipline (kỷ luật), strategy (chiến lược), feedback (phản hồi), progress (tiến bộ).
Lily vừa nộp bài luận. Cô giáo không chỉ chấm điểm mà còn viết nhiều ghi chú chi tiết về cách cải thiện. Lily đọc và hiểu rõ mình cần làm gì tiếp theo.
Good
Which word means 'useful comments that help you improve'?
4 đáp án • Sai 1 lần → gợi ý • Sai 2+ → giải thích.
Bắt buộc đúng mới qua câu.
My teacher gave me useful ___ on my essay.