Reading Changes Lives
Bài học về tình yêu đọc sách từ hành trình bắt đầu với truyện tranh — mỗi trang sách là một cánh cửa dẫn đến thế giới mới

🎧NGHE BÀI HÙNG BIỆN ĐẦY ĐỦ
0:000:00
⏱️ Thời lượng: 2:06
💡 Hãy nghe bài hùng biện đầy đủ trước khi luyện tập nhé!
| Từ | IPA | Loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| adventure | /ədˈventʃər/ | noun | cuộc phiêu lưu “That was how my reading adventure began.” |
| get lost in a story | /ɡet lɒst ɪn ə ˈstɔːri/ | phrase | đắm chìm vào câu chuyện “when did you last get lost in a story?” |
| speech bubbles | /spiːtʃ ˈbʌblz/ | phrase | bong bóng thoại (truyện tranh) “a comic book — with pictures and speech bubbles.” |
| knight | /naɪt/ | noun | hiệp sĩ “I can be a scientist, a traveler, or a knight — all in one afternoon.” |
| possibilities | /pɒsɪˈbɪlɪtɪz/ | noun | những khả năng, cơ hội “Reading does the same thing for me — it fills my mind with possibilities.” |
| inventors | /ɪnˈventərz/ | noun | nhà phát minh “Scientists, inventors, leaders — almost all of them say they grew up reading.” |
| curious | /ˈkjʊəriəs/ | adj | tò mò “Start with whatever makes you curious.” |
| turning pages | /ˈtɜːnɪŋ ˈpeɪdʒɪz/ | phrase | lật trang sách “never stop turning pages.” |
4 đáp án • Ban đầu ẩn tiếng Việt • Sai 1 lần → gợi ý • Sai 2+ → giải thích.
Bắt buộc đúng mới qua câu.
Hotkeys 1-4EnterConfetti
Câu 1 / 300%
What type of book started Minh's reading adventure?